🌐 Language
'Olelo Hawai'iAfaan Oromoobahasa IndonesiaBelarusianBrezhonegCebuanoChamorroChichewachiShonaChongthuCiyawoDanskDeutschEestiEnglishEspañolEsperantoeʋegbeFrançaisHausaHrvatskiIgboIlocanoItalianoKikuyuKiswahiliKiyombiKreyòl AyisyenLatinaLatviešulietuviųLingálaLugandaMagyarMahasuiMāoriNederlandsNorskPohnpeianPolskiPortuguêsQach’abelRomaniRomânăSanskritSetswanaShqipsrpski jezikSuomiSvenskaTagalogTiếng ViệtTonganTwiTürkçeUyghur tiliYorùbáÍslenskaČeštinaБългарскиРусскийУкраїнськаעבריתاردوالعربيةفارسیكوردی سۆرانیअहिराणी‎नेपालीभद्रवाही‎मराठीमानक हिन्दी‎हरियाणवी‎অসমীয়াবাংলাਪੰਜਾਬੀગુજરાતીଓଡ଼ିଆ‎தமிழ்తెలుగుಕನ್ನಡമലയാളംไทยဗမာἙλληνική中文日本語한국어+ Tất cả ngôn ngữ
See More Jesus

Kinh Thánh Nói Gì Về Sự Tin Kính? — Phần 2 · Các Câu Kinh Thánh KJV Với Số Strong — Đố Kinh Thánh

Với mỗi câu tham chiếu dưới đây, hãy chọn điều câu ấy dạy. Điểm số của bạn sẽ hiện ra ở cuối.

Đây là bài kiểm tra có chấm điểm. Vượt qua để được tính vào Chứng Chỉ Công Nhận Chức Vụ của bạn.

2 Phi-e-rơ 1:3 — ________ phép Đức Chúa Trời đã ban cho chúng ta mọi điều thuộc về sự sống và sự tôn kính, khiến chúng ta biết Đấng lấy vinh hiển và nhơn đức mà gọi chúng ta
Quyền
tri
nhịn
1 Ti-mô-thê 6:3 — Ví thử có người dạy dỗ đạo khác, không theo lời có ích của Đức Chúa Jêsus Christ chúng ta và đạo lý theo sự tôn ________
thánh
kính
bình
Sáng-thế Ký 5:24 — ________ đồng đi cùng Đức Chúa Trời, rồi mất biệt, bởi vì Đức Chúa Trời tiếp người đi.
Gô-mô-rơ
Hê-nóc
A-bên
Hê-bơ-rơ 11:5 — Bởi đức tin, Hê-nóc được cất lên và không hề thấy sự chết; người ta không thấy người nữa, vì Đức Chúa Trời đã tiếp người lên. Bởi chưng trước khi được tiếp lên, người đã được ________ rằng mình ở vừa lòng Đức Chúa Trời rồi.
thiên
mới
chứng
Sáng-thế Ký 17:1 — Khi Ap-ram được chín mươi chín tuổi, thì Đức Giê-hô-va hiện đến cùng người và phán rằng: Ta là Đức Chúa Trời ________ năng; ngươi hãy đi ở trước mặt ta làm một người trọn vẹn.
Ê-đôm
ngoại
toàn
Thi-thiên 4:3 — Phải biết rằng Đức Giê-hô-va đã để ________ cho mình người nhơn đức. Khi ta kêu cầu Đức Giê-hô-va, ắt Ngài sẽ nghe lời ta.
riêng
yên
rửa
1 Ti-mô-thê 6:12 — Hãy vì đức tin mà đánh ________ tốt lành, bắt lấy sự sống đời đời, là sự mà con đã được gọi đến, và vì đó mà con đã làm chứng tốt lành trước mặt nhiều người chứng kiến.
trận
giảng
xót
1 Ti-mô-thê 6:5 — cùng những lời cãi lẽ hư không của kẻ có lòng hư xấu, thiếu mất lẽ thật, coi sự tôn ________ như là nguồn lợi vậy.
Christ
kính
thánh
1 Ti-mô-thê 6:6 — Vả, sự tôn kính cùng sự thỏa lòng ấy là một lợi ________.
thế
lớn
chết
2 Ti-mô-thê 3:5 — bề ngoài giữ điều nhơn đức, nhưng ________ bỏ quyền phép của nhơn đức đó. Những kẻ thể ấy, con hãy lánh xa đi.
chống
chối
tránh
2 Cô-rinh-tô 7:10 — Vì sự buồn rầu theo ý Đức Chúa Trời sanh ra sự hối cải, và sự hối cải dẫn đến sự rỗi linh hồn; về sự đó người ta chẳng hề ăn ________, còn sự buồn rầu theo thế gian sanh ra sự chết.
năn
nhịn
cám
2 Ti-mô-thê 3:12 — Vả lại, hết thảy mọi người muốn sống cách nhân đức trong Đức Chúa Jêsus Christ, thì sẽ bị ________ bớ.
thánh
bắt
kính
2 Phi-e-rơ 2:9 — thì Chúa biết cứu chữa những người tôn kính khỏi cơn ________ dỗ, và hành phạt kẻ không công bình, cầm chúng nó lại để chờ ngày phán xét
cám
năn
điên
2 Phi-e-rơ 3:11 — Vì mọi vật đó phải tiêu tán thì anh em đáng nên thánh và tôn ________ trong mọi sự ăn ở của mình là dường nào
Christ
kính
quyền
2 Phi-e-rơ 3:12 — trong khi chờ đợi trông mong cho ngày Đức Chúa Trời mau đến, là ngày các từng trời sẽ bị đốt mà tiêu tán, các thể chất sẽ bị ________ mà tan chảy đi!
núi
thiêu
mới
Giăng 1:14 — ________ Lời đã trở nên xác thịt, ở giữa chúng ta, đầy ơn và lẽ thật; chúng ta đã ngắm xem sự vinh hiển của Ngài, thật như vinh hiển của Con một đến từ nơi Cha.
vắng
gió
Ngôi
Truyền-đạo 4:12 — Lại nếu kẻ ở một mình bị người khác thắng, thì hai người có thế chống cự nó; một ________ dây đánh ba tao lấy làm khó đứt.
Yên
rào
sợi
Ê-sai 7:14 — Vậy nên, chính Chúa sẽ ban một điềm cho các ngươi: nầy một gái đồng ________ sẽ chịu thai, sanh ra một trai, và đặt trên là Em-ma-nu-ên.
chó
tháp
trinh
Ma-thi-ơ 1:23 — Nầy, một gái đồng trinh sẽ chịu thai, và sanh một con trai, Rồi người ta sẽ đặt tên con trai đó là Em-ma-nu-ên; ________ là: Đức Chúa Trời ở cùng chúng ta.
nghĩa
lợi
vẹn
2 Phi-e-rơ 3:13 — Vả, theo lời ________ của Chúa, chúng ta chờ đợi trời mới đất mới, là nơi sự công bình ăn ở.
đáng
hứa
dấu

← Quay lại bài học