🌐 Language
'Olelo Hawai'iAfaan Oromoobahasa IndonesiaBelarusianBrezhonegCebuanoChamorroChichewachiShonaChongthuCiyawoDanskDeutschEestiEnglishEspañolEsperantoeʋegbeFrançaisHausaHrvatskiIgboIlocanoItalianoKikuyuKiswahiliKiyombiKreyòl AyisyenLatinaLatviešulietuviųLingálaLugandaMagyarMahasuiMāoriNederlandsNorskPohnpeianPolskiPortuguêsQach’abelRomaniRomânăSanskritSetswanaShqipsrpski jezikSuomiSvenskaTagalogTiếng ViệtTonganTwiTürkçeUyghur tiliYorùbáÍslenskaČeštinaБългарскиРусскийУкраїнськаעבריתاردوالعربيةفارسیكوردی سۆرانیअहिराणी‎नेपालीभद्रवाही‎मराठीमानक हिन्दी‎हरियाणवी‎অসমীয়াবাংলাਪੰਜਾਬੀગુજરાતીଓଡ଼ିଆ‎தமிழ்తెలుగుಕನ್ನಡമലയാളംไทยဗမာἙλληνική中文日本語한국어+ Tất cả ngôn ngữ
See More Jesus

Kinh Thánh Nói Gì Về Sự Nhịn Nhục? — Phần 2 · Các Câu Kinh Thánh KJV Với Số Strong — Đố Kinh Thánh

Với mỗi câu tham chiếu dưới đây, hãy chọn điều câu ấy dạy. Điểm số của bạn sẽ hiện ra ở cuối.

Đây là bài kiểm tra có chấm điểm. Vượt qua để được tính vào Chứng Chỉ Công Nhận Chức Vụ của bạn.

Hê-bơ-rơ 10:36 — Vì anh em cần phải ________ nhục, hầu cho khi đã làm theo ý muốn Đức Chúa Trời rồi, thì được như lời đã hứa cho mình.
nhịn
yên
rỗi
Hê-bơ-rơ 12:1 — Thế thì, vì chúng ta được nhiều người chứng kiến vây lấy như đám mây rất lớn, chúng ta cũng nên quăng hết gánh nặng và tội lỗi dễ vấn vương ta, lấy lòng ________ nhục theo đòi cuộc chạy đua đã bày ra cho ta
nhịn
cám
cần
Lu-ca 21:19 — Nhờ sự ________ nhục của các ngươi mà giữ được linh hồn mình.
lặng
rỗi
nhịn
Hê-bơ-rơ 6:12 — đến nỗi anh em không trễ nải, nhưng cứ học đòi những kẻ bởi đức tin và lòng ________ nhục mà được hưởng lời hứa.
yên
nhịn
dạn
Hê-bơ-rơ 6:15 — Ay, Ap-ra-ham đã ________ nhục đợi chờ như vậy, rồi mới được điều đã hứa.
Rốt
nhịn
yêu
Rô-ma 8:25 — Song nếu chúng ta ________ điều mình không thấy, ấy là chúng ta chờ đợi điều đó cách nhịn nhục.
hứa
vâng
trông
Gia-cơ 5:7 — Hỡi anh em, vậy hãy ________ nhục cho tới kỳ Chúa đến. Hãy xem kẻ làm ruộng: họ bền lòng chờ đợi sản vật quí báu dưới đất cho đến chừng nào đã được mưa đầu mùa và cuối mùa.
nghe
nhịn
Christ
Gia-cơ 5:8 — anh em cũng vậy, hãy nhịn nhục và ________ lòng; vì kỳ Chúa đến gần rồi.
kính
bền
thắng
Gia-cơ 5:11 — Anh em biết rằng những kẻ nhịn nhục chịu khổ thì chúng ta xưng là có phước. Anh em đã nghe nói về sự nhịn nhục của ________, và thấy cái kết cuộc mà Chúa ban cho người; vì Chúa đầy lòng thương xót và nhơn từ.
Ê-li
Gióp
Phi-lát
Rô-ma 15:4 — Vả, mọi sự đã chép từ xưa đều để dạy dỗ chúng ta, hầu cho bởi sự ________ nhục và sự yên ủi của Kinh Thánh dạy mà chúng ta được sự trông cậy.
cần
nhịn
chứng
Rô-ma 15:5 — Xin Đức Chúa Trời hay nhịn nhục và ________ ủi ban cho anh em được đồng lòng ở với nhau theo Đức Chúa Jêsus Christ;
cần
yên
kính
Cô-lô-se 1:11 — nhờ quyền phép vinh hiển Ngài, được có sức mạnh mọi bề, để ________ nhục vui vẻ mà chịu mọi sự.
nhịn
yên
vẹn
Thi-thiên 37:7 — Hãy ________ tịnh trước mặt Đức Giê-hô-va, và chờ đợi Ngài. Chớ phiền lòng vì cớ kẻ được may mắn trong con đường mình, Hoặc vì cớ người làm thành những mưu ác.
lặng
vẹn
yên
Thi-thiên 40:1 — Tôi ________ nhục trông đợi Đức Giê-hô-va, Ngài nghiêng qua nghe tiếng kêu cầu của tôi.
điên
nhịn
khuyên
Ca-thương 3:26 — Thật tốt cho người trông mong và yên lặng đợi chờ sự cứu ________ của Đức Giê-hô-va.
rỗi
chứng
bạo
Gióp 13:15 — Dẫu Chúa giết ta, ta cũng còn nhờ ________ nơi Ngài; Nhưng ta sẽ binh vực tánh hạnh ta trước mặt Ngài.
vui
lỗi
cậy
2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:5 — Nguyền xin Chúa soi dẫn lòng anh em tới đến sự yêu mến Đức Chúa Trời, và sự ________ nhục của Đấng Christ!
nhịn
rỗi
lặng
Gia-cơ 1:12 — Phước cho người bị ________ dỗ; vì lúc đã chịu nổi sự thử thách rồi, thì sẽ lãnh mão triều thiên của sự sống mà Đức Chúa Trời đã hứa cho kẻ kính mến Ngài.
khổ
cám
khiêm

← Quay lại bài học