🌐 Language
'Olelo Hawai'iAfaan Oromoobahasa IndonesiaBelarusianBrezhonegCebuanoChamorroChichewachiShonaChongthuCiyawoDanskDeutschEestiEnglishEspañolEsperantoeʋegbeFrançaisHausaHrvatskiIgboIlocanoItalianoKikuyuKiswahiliKiyombiKreyòl AyisyenLatinaLatviešulietuviųLingálaLugandaMagyarMahasuiMāoriNederlandsNorskPohnpeianPolskiPortuguêsQach’abelRomaniRomânăSanskritSetswanaShqipsrpski jezikSuomiSvenskaTagalogTiếng ViệtTonganTwiTürkçeUyghur tiliYorùbáÍslenskaČeštinaБългарскиРусскийУкраїнськаעבריתاردوالعربيةفارسیكوردی سۆرانیअहिराणी‎नेपालीभद्रवाही‎मराठीमानक हिन्दी‎हरियाणवी‎অসমীয়াবাংলাਪੰਜਾਬੀગુજરાતીଓଡ଼ିଆ‎தமிழ்తెలుగుಕನ್ನಡമലയാളംไทยဗမာἙλληνική中文日本語한국어+ Tất cả ngôn ngữ
See More Jesus
Tiếng Việt

Kinh Thánh Nói Gì Về Sự Siêng Năng? — Sống Đạo · Các Phân Đoạn KJV Kèm Số Strong's — Đố Kinh Thánh

Đố Kinh Thánh

Kinh Thánh Nói Gì Về Sự Siêng Năng? — Sống Đạo · Các Phân Đoạn KJV Kèm Số Strong's — Đố Kinh Thánh

Với mỗi câu tham chiếu dưới đây, hãy chọn điều câu ấy dạy. Điểm số của bạn sẽ hiện ra ở cuối.

Đây là bài kiểm tra có chấm điểm. Vượt qua để được tính vào Chứng Chỉ Công Nhận Chức Vụ của bạn.

Hê-bơ-rơ 11:6 — Vả, không có đức tin, thì chẳng hề có thế nào ở cho ________ ý Ngài; vì kẻ đến gần Đức Chúa Trời phải tin rằng có Đức Chúa Trời, và Ngài là Đấng hay thưởng cho kẻ tìm kiếm Ngài.
đẹp
ích
xót
Châm-ngôn 11:27 — Ai tìm cầu sự thiện, tìm kiếm ân ________; Nhưng ai tìm cầu điều ác, tất ác sẽ xảy đến cho nó.
khách
điển
buồn
Châm-ngôn 8:17 — Ta yêu mến những người yêu mến ta, Phàm ai ________ kiếm ta sẽ gặp ta.
tìm
sống
phước
Thi-thiên 63:1 — Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa là Đức Chúa Trời tôi, vừa sáng tôi tìm cầu Chúa; Trong một đất ________ khan, cực nhọc, chẳng nước, Linh hồn tôi khát khao Chúa, thân thể tôi mong mỏi về Chúa
mới
khô
bóng
Thi-thiên 78:34 — Khi Ngài đánh giết chúng nó, chúng nó bèn cầu ________ Ngài, Trở lại tìm cầu Đức Chúa Trời cách sốt sắng.
định
hỏi
mặc
Phục-truyền Luật-lệ Ký 4:29 — Ở đó ngươi sẽ tìm cầu Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và khi nào hết lòng hết ý tìm cầu Ngài thì ________ gặp.
pháp
mới
tượng
Giê-rê-mi 29:13 — Các ngươi sẽ tìm ta, và ________ được, khi các ngươi tìm kiếm ta hết lòng.
gặp
mất
sửa
Châm-ngôn 3:13 — Người nào tìm đặng sự khôn ngoan, Và được sự thông sáng, có phước ________!
thay
phạt
sửa
Châm-ngôn 8:19 — Bông trái ta tốt hơn vàng, đến đỗi hơn vàng ________; Hoa lợi của ta quí hơn bạc cao.
ròng
mạnh
hoang
Giô-ên 3:14 — Đoàn đông dường nào, đoàn đông dường nào tại trong trũng đoán định! Vì trong trũng đoán định, ngày Đức Giê-hô-va đã ________.
gần
sáng
đầy
Phục-truyền Luật-lệ Ký 6:5 — Ngươi phải hết lòng, hết ý, hết sức ________ mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi.
thạnh
kính
phạt
Phục-truyền Luật-lệ Ký 6:7 — khá ân ________ dạy dỗ điều đó cho con cái ngươi và phải nói đến, hoặc khi ngươi ngồi trong nhà, hoặc khi đi ngoài đường, hoặc lúc ngươi nằm, hay là khi chổi dậy.
thử
cần
biệt
Phục-truyền Luật-lệ Ký 6:17 — Khá cẩn thận giữ lấy những điều răn, ________ cớ, và luật lệ của Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi đã truyền cho ngươi.
chứng
đường
thứ
Phục-truyền Luật-lệ Ký 11:13 — Vậy, nếu các ngươi chăm chỉ ________ các điều răn ta truyền cho các ngươi ngày nay, hết lòng, hết ý kính mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và phục sự Ngài
bình
nghe
thề
Giô-suê 22:5 — Song phải cẩn thận làm theo điều răn và luật pháp mà Môi-se, tôi tớ của Đức Giê-hô-va, đã truyền cho các ngươi, tức là thương ________ Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, đi theo đường lối Ngài, giữ các điều răn Ngài, tríu mến Ngài, và hết lòng hết ý phục sự Ngài.
yêu
tín
lỗi
Thi-thiên 119:4 — Chúa đã truyền cho chúng tôi các giềng ________ Chúa, Hầu cho chúng tôi cẩn thận giữ lấy.
mối
lối
mưu
Thi-thiên 119:2 — Phước cho những người gìn giữ ________ cớ Ngài, Và hết lòng tìm cầu Ngài.
lối
chứng
đẹp
Thi-thiên 119:10 — Tôi hết lòng tìm cầu Chúa, Chớ để tôi lạc các điều ________ Chúa.
răn
lối
luật
Truyền-đạo 9:10 — Mọi việc tay ngươi làm được, hãy làm hết sức mình; vì dưới âm phủ, là nơi ngươi đi đến, chẳng có việc làm, chẳng có ________ kế, cũng chẳng có tri thức, hay là sự khôn ngoan.
mưu
giải
sạch
Châm-ngôn 14:23 — Trong các thứ công việc đều có ích lợi; Nhưng ________ nói nhiều chỉ dẫn đến sự thiếu thốn.
đường
hồn
miệng
Châm-ngôn 20:13 — Chớ ưa ngủ, e cho người trở nên ________ khổ chăng; Hãy mở mắt ra, thì sẽ được no nê bánh.
nghèo
dẫn
kính
2 Phi-e-rơ 1:5 — Vậy nên, về phần anh em, phải gắng hết sức thêm cho đức ________ mình sự nhơn đức, thêm cho nhơn đức sự học thức
hơn
tin
giữ
1 Cô-rinh-tô 15:58 — Vậy, hỡi anh em yêu dấu của tôi, hãy vững vàng, chớ rúng động, hãy làm công việc Chúa cách dư ________ luôn, vì biết rằng công khó của anh em trong Chúa chẳng phải là vô ích đâu.
dật
nhịn
tham
Ga-la-ti 6:9 — Chớ mệt ________ về sự làm lành, vì nếu chúng ta không trễ nải, thì đến kỳ chúng ta sẽ gặt.
cần
bền
nhọc
1 Ti-mô-thê 6:12 — Hãy vì đức tin mà đánh trận tốt lành, bắt lấy sự sống đời đời, là sự mà con đã được ________ đến, và vì đó mà con đã làm chứng tốt lành trước mặt nhiều người chứng kiến.
gọi
Kinh
tri
2 Ti-mô-thê 2:3 — Hãy cùng ta chịu ________ như một người lính giỏi của Đức Chúa Jêsus Christ.
khổ
kính
tình
2 Ti-mô-thê 2:4 — Khi một người đi ra trận, thì chẳng còn lấy việc đời lụy mình, làm vậy đặng ________ lòng kẻ chiêu mộ mình.
đẹp
hiển
ích
Ê-phê-sô 6:11 — Hãy mang lấy mọi khí giới của Đức Chúa Trời, để được đứng vững mà ________ cùng mưu kế của ma quỉ.
thập
địch
khoe
2 Cô-rinh-tô 7:11 — Vậy, hãy xem, sự buồn rầu theo ý Đức Chúa Trời sanh ra sự ân cần trong anh em là dường nào! Lại có sự chữa chối, buồn giận, răn sợ, sốt sắng, nông nả, ________ phạt là dường nào! Anh em đã tỏ ra cho ai nấy đều biết rằng mình vốn là thanh sạch trong việc đó.
nát
trách
dật

← Quay lại bài học