Kinh Thánh Nói Gì Về Sự Nhịn Nhục? — Sống Điều Đó Ra · Các Phân Đoạn Kinh Thánh KJV Với Số Strong — Đố Kinh Thánh
Đố Kinh Thánh
Kinh Thánh Nói Gì Về Sự Nhịn Nhục? — Sống Điều Đó Ra · Các Phân Đoạn Kinh Thánh KJV Với Số Strong — Đố Kinh Thánh
Với mỗi câu tham chiếu dưới đây, hãy chọn điều câu ấy dạy. Điểm số của bạn sẽ hiện ra ở cuối.
Đây là bài kiểm tra có chấm điểm. Vượt qua để được tính vào Chứng Chỉ Công Nhận Chức Vụ của bạn.
Rô-ma 15:4 — Vả, mọi sự đã chép từ xưa đều để dạy dỗ chúng ta, hầu cho bởi sự ________ nhục và sự yên ủi của Kinh Thánh dạy mà chúng ta được sự trông cậy.
hoạn
nhịn
chứng
Rô-ma 15:5 — Xin Đức Chúa Trời hay ________ nhục và yên ủi ban cho anh em được đồng lòng ở với nhau theo Đức Chúa Jêsus Christ;
hoạn
đuối
nhịn
Gia-cơ 1:2 — Hỡi anh em, hãy coi sự thử ________ trăm bề thoạt đến cho anh em như là điều vui mừng trọn vẹn
hứa
cạnh
thách
Gia-cơ 1:3 — vì biết rằng sự thử thách đức ________ anh em sanh ra sự nhịn nhục.
phải
tin
giữ
Gia-cơ 1:4 — Nhưng sự nhịn nhục phải làm trọn việc nó, hầu cho chính mình anh em cũng trọn lành toàn vẹn, không ________ thốn chút nào.
phục
thiếu
sắng
2 Phi-e-rơ 1:5-6 — Vậy nên, về phần anh em, phải gắng hết ________ thêm cho đức tin mình sự nhơn đức, thêm cho nhơn đức sự học thức
thương
đầu
sức
Lu-ca 8:15 — Song phần rơi vào nơi đất tốt, là kẻ có lấy lòng thật thà tử tế nghe đạo, gìn giữ và ________ quả một cách bền lòng.
viết
vẹn
kết
Ê-sai 30:18 — Dầu vậy, Đức Giê-hô-va còn chờ đợi để làm ơn cho các ngươi; Ngài sẽ được tôn lên mà thương xót các ngươi; vì Giê-hô-va là Đức Chúa Trời công nghĩa. Phước ________ cho mọi kẻ trông đợi Ngài!
thay
hoang
vui
Ê-sai 64:4 — Từ xưa người ta chưa hề ________, tai chưa hề nghe, mắt chưa hề thấy ngoài Ngài có Đức Chúa Trời nào khác, hay vì kẻ trông đợi mình mà làm những sự thể ấy.
nên
vinh
biết
Thi-thiên 40:1 — Tôi nhịn nhục trông đợi Đức Giê-hô-va, Ngài nghiêng qua nghe tiếng ________ cầu của tôi.
kêu
cậy
tìm
Ca-thương 3:25 — Đức Giê-hô-va ban sự nhơn từ cho những kẻ trông đợi Ngài, cho linh hồn ________ cầu Ngài.
giết
phạm
tìm
Ca-thương 3:26 — Thật tốt cho người trông mong và yên lặng đợi chờ sự cứu ________ của Đức Giê-hô-va.
rỗi
bạo
dịch
Ca-thương 3:27 — Thật tốt cho người mang ách lúc ________ thơ.
đờn
trẻ
cao
Lu-ca 21:19 — Nhờ sự ________ nhục của các ngươi mà giữ được linh hồn mình.
cậy
lặng
nhịn
Cô-lô-se 3:12 — Vậy anh em là kẻ chọn lựa của Đức Chúa Trời, là người thánh và rất yêu dấu của Ngài, hãy có lòng thương xót. Hãy mặc lấy sự nhơn từ, ________ nhường, mềm mại, nhịn nhục
khiêm
vẹn
chào
Ê-phê-sô 4:1 — Vậy, tôi là kẻ tù trong Chúa, khuyên anh em phải ăn ở một cách xứng đáng với ________ phận mà Chúa đã gọi anh em
chức
sâu
hứa
Ê-phê-sô 4:2 — phải ________ nhường đến điều, mềm mại đến điều, phải nhịn nhục, lấy lòng thương yêu mà chìu nhau
khiêm
cỏi
tiết
Cô-lô-se 1:11 — nhờ quyền phép vinh ________ Ngài, được có sức mạnh mọi bề, để nhịn nhục vui vẻ mà chịu mọi sự.
hiển
yên
trung
Ga-la-ti 5:22 — Nhưng trái của Thánh Linh, ấy là lòng yêu thương, sự vui mừng, bình an, nhịn nhục, nhơn từ, ________ lành, trung tín, mềm mại, tiết độ:
hiền
cần
khẩu
1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:14 — Nhưng, hỡi anh em, xin anh em hãy răn bảo những kẻ ăn ở bậy bạ, yên ủi những kẻ ngã lòng, nâng đỡ những kẻ yếu đuối, phải ________ nhục đối với mọi người.
khổ
nhịn
lặng
Thi-thiên 37:7 — Hãy yên tịnh trước mặt Đức Giê-hô-va, và chờ đợi Ngài. Chớ phiền lòng vì cớ kẻ được may ________ trong con đường mình, Hoặc vì cớ người làm thành những mưu ác.
dua
công
mắn
Châm-ngôn 16:32 — Người chậm nóng ________ thắng hơn người dõng sĩ; Và ai cai trị lòng mình thắng hơn kẻ chiếm lấy thành.
chơn
giận
hồn
Truyền-đạo 7:8 — Cuối cùng của một việc hơn sự ________ đầu nó; lòng kiên nhẫn hơn lòng kiêu ngạo.
thắng
xưng
khởi
Gia-cơ 5:8 — anh em cũng vậy, hãy ________ nhục và bền lòng; vì kỳ Chúa đến gần rồi.
cậy
nhịn
cám
Hê-bơ-rơ 12:1 — Thế thì, vì chúng ta được nhiều người chứng kiến ________ lấy như đám mây rất lớn, chúng ta cũng nên quăng hết gánh nặng và tội lỗi dễ vấn vương ta, lấy lòng nhịn nhục theo đòi cuộc chạy đua đã bày ra cho ta
vây
mặc
xong
Hê-bơ-rơ 12:2 — nhìn xem Đức Chúa Jêsus, là cội rễ và cuối cùng của đức tin, tức là Đấng vì sự vui mừng đã đặt trước mặt mình, chịu lấy thập tự ________, khinh điều sỉ nhục, và hiện nay ngồi bên hữu ngai Đức Chúa Trời.
giá
kính
tha
Hê-bơ-rơ 12:3 — Vậy, anh em hãy nghĩ đến Đấng đã chịu sự đối nghịch của kẻ ________ lỗi dường ấy, hầu cho khỏi bị mỏi mệt sờn lòng.
việc
tội
phần
Hê-bơ-rơ 10:36 — Vì anh em cần phải ________ nhục, hầu cho khi đã làm theo ý muốn Đức Chúa Trời rồi, thì được như lời đã hứa cho mình.
nhịn
vẹn
yêu
2 Ti-mô-thê 2:3 — Hãy cùng ta chịu ________ như một người lính giỏi của Đức Chúa Jêsus Christ.